费率

费率
fèi
phí luật

tỷ lệ phí; phí suất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ phí; phí suất

    • Tỷ lệ này quá cao.

  2. danh từ

    tỷ lệ phí; biểu phí

    • Mức phí này quá cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phất(chẳng, không)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.