Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费曼
费曼
phí mạn
Feynman (tên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Feynman (tên người)
- 。
Feynman là một nhà vật lý học nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Feynman (Richard Feynman, 1918–1988, nhà vật lý Mỹ, giải Nobel 1965)
- 。
Feynman là một nhà vật lý nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ费曼
Phồn thể費曼
phí mạn
Feynman (tên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Feynman (tên người)
- 。
Feynman là một nhà vật lý học nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Feynman (Richard Feynman, 1918–1988, nhà vật lý Mỹ, giải Nobel 1965)
- 。
Feynman là một nhà vật lý nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.