Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费时
费时
phí thời
tốn thời gian
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tốn thời gian
- 。
Cái này rất tốn thời gian.
- 貳形tính từ
tốn thời gian; mất nhiều thời gian
- 。
Dự án này rất tốn thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ费时
Phồn thể費時
phí thời
tốn thời gian
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tốn thời gian
- 。
Cái này rất tốn thời gian.
- 貳形tính từ
tốn thời gian; mất nhiều thời gian
- 。
Dự án này rất tốn thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.