费时

费时
fèishí
phí thời

tốn thời gian

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tốn thời gian

    • Cái này rất tốn thời gian.

  2. tính từ

    tốn thời gian; mất nhiều thời gian

    • Dự án này rất tốn thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phất(chẳng, không)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.