Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费县
费县
phí huyện
huyện Phí, thành phố Lâm Nghi, Sơn Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Phí, thành phố Lâm Nghi, Sơn Đông
- 。
Phí huyện ở tỉnh Sơn Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ费县
Phồn thể費縣
phí huyện
huyện Phí, thành phố Lâm Nghi, Sơn Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Phí, thành phố Lâm Nghi, Sơn Đông
- 。
Phí huyện ở tỉnh Sơn Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.