贷方

贷方
dàifāng
thải phương

bên có (trong bảng cân đối kế toán); bên ghi có

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên có (trong bảng cân đối kế toán); bên ghi có

    • Số dư bên có.

  2. danh từ

    bên cho vay; bên chủ nợ; (kế toán) bên có

    • Bên cho vay là chủ nợ của công ty.

  3. danh từ

    bên cho vay; bên có (trong kế toán)

    • Bên cho vay là bên cung cấp tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.