贴锡箔

贴锡箔
tiē
thiếp tích bạc

dán giấy thiếc; trang trí bằng giấy bạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dán giấy thiếc; trang trí bằng giấy bạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.