贴边

贴边
tiēbiān
thiếp biên

đường viền; viền mép (may mặc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường viền; viền mép (may mặc)

    • Đường viền của chiếc áo này rất đẹp.

  2. danh từ

    viền vải; đường viền (của trang phục)

  3. động từ

    sát thực tế; đúng trọng tâm; (may) viền mép

    • Ý tưởng này không liên quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.