贴花

贴花
tiēhuā
thiếp hoa

dán hoa; đính hoa trang trí; appliqué

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dán hoa; đính hoa trang trí; appliqué

    • Chiếc áo này có hoa văn đính rất đẹp.

  2. danh từ

    dán hoa văn; đề-can; in chuyển hình

    • Trên chiếc xe này có rất nhiều đề can.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.