贴膜

贴膜
tiē
thiếp mạc

dán màn hình; miếng dán bảo vệ (cho màn hình LCD, kính xe hơi, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dán màn hình; miếng dán bảo vệ (cho màn hình LCD, kính xe hơi, v.v.)

    • Miếng dán màn hình điện thoại có thể bảo vệ màn hình.

  2. danh từ

    dán màng bảo vệ (điện thoại, màn hình); đắp mặt nạ (mỹ phẩm)

    • Cô ấy thích đắp mặt nạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.