贴现

贴现
tiēxiàn
thiếp hiện

chiết khấu; giảm giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiết khấu; giảm giá

    • Ngân hàng có thể chiết khấu séc.

  2. động từ

    chiết khấu; giảm giá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.