贴心贴肺

贴心贴肺
tiēxīntiēfèi
thiếp tâm thiếp phế

hết lòng hết dạ; tận tâm tận lực [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hết lòng hết dạ; tận tâm tận lực [thành ngữ]

    • Cô ấy là một người bạn rất chu đáo.

  2. tính từ

    hết lòng hết dạ; thân thiết tận tâm [thành ngữ]

    • Cô ấy thực sự rất thân thiết với tôi.

  3. tính từ

    thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)

    • Cô ấy là một người bạn thân thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.