贲门

贲门
bēnmén
bôn môn

tâm vị (giải phẫu); lỗ thông dạ dày-thực quản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm vị (giải phẫu); lỗ thông dạ dày-thực quản

    • Tâm vị là lối vào của dạ dày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.