Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
/
贱称
贱称
tiện xưng
tên gọi miệt thị; biệt danh khinh thường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi miệt thị; biệt danh khinh thường
- 。
Đây là một từ miệt thị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贱称
Phồn thể賤稱
tiện xưng
tên gọi miệt thị; biệt danh khinh thường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi miệt thị; biệt danh khinh thường
- 。
Đây là một từ miệt thị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.