贱民

贱民
jiànmín
tiện dân

dân cùng đinh; tiện dân; tầng lớp thấp hèn

3 nghĩa#43398
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dân cùng đinh; tiện dân; tầng lớp thấp hèn

    • Trong thời cổ đại, địa vị của tiện dân rất thấp.

  2. danh từ

    tầng lớp tiện dân; người không thể đụng chạm (đẳng cấp thấp nhất trong xã hội)

    • Ở Ấn Độ cổ đại, tiện dân là những người ở tầng lớp thấp nhất trong xã hội.

  3. danh từ

    người hạ đẳng; tiện dân; người Dalit (đẳng cấp thấp nhất trong xã hội Ấn Độ)

    • Dalit có địa vị thấp trong xã hội Ấn Độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.