Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
贱民
dân cùng đinh; tiện dân; tầng lớp thấp hèn
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân cùng đinh; tiện dân; tầng lớp thấp hèn
- ,。
Trong thời cổ đại, địa vị của tiện dân rất thấp.
- 貳名danh từ
tầng lớp tiện dân; người không thể đụng chạm (đẳng cấp thấp nhất trong xã hội)
- ,。
Ở Ấn Độ cổ đại, tiện dân là những người ở tầng lớp thấp nhất trong xã hội.
- 參名danh từ
người hạ đẳng; tiện dân; người Dalit (đẳng cấp thấp nhất trong xã hội Ấn Độ)
- 。
Dalit có địa vị thấp trong xã hội Ấn Độ.
解字
GIẢI TỰdân cùng đinh; tiện dân; tầng lớp thấp hèn
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân cùng đinh; tiện dân; tầng lớp thấp hèn
- ,。
Trong thời cổ đại, địa vị của tiện dân rất thấp.
- 貳名danh từ
tầng lớp tiện dân; người không thể đụng chạm (đẳng cấp thấp nhất trong xã hội)
- ,。
Ở Ấn Độ cổ đại, tiện dân là những người ở tầng lớp thấp nhất trong xã hội.
- 參名danh từ
người hạ đẳng; tiện dân; người Dalit (đẳng cấp thấp nhất trong xã hội Ấn Độ)
- 。
Dalit có địa vị thấp trong xã hội Ấn Độ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.