Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
/
贱格
贱格
tiện cách
hèn hạ; đê tiện; rẻ mạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hèn hạ; đê tiện; rẻ mạt
- 。
Anh ta là một người đê tiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
贱格
Phồn thể賤格
tiện cách
hèn hạ; đê tiện; rẻ mạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hèn hạ; đê tiện; rẻ mạt
- 。
Anh ta là một người đê tiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.