Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
/
贱卖
贱卖
tiện mại
bán rẻ; bán tháo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán rẻ; bán tháo
- 。
Anh ấy bán sách cũ với giá rẻ.
- 貳动động từ
hy sinh; bỏ ra; liều
- 。
Anh ấy đã bán rẻ căn nhà.
- 參动động từ
bán rẻ; bán tháo
- 。
Những thứ này đã được bán với giá rẻ.
- 肆动động từ
bán rẻ; bán hạ giá
- 。
Những mặt hàng này đang được bán giảm giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
贱卖
Phồn thể賤賣
tiện mại
bán rẻ; bán tháo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán rẻ; bán tháo
- 。
Anh ấy bán sách cũ với giá rẻ.
- 貳动động từ
hy sinh; bỏ ra; liều
- 。
Anh ấy đã bán rẻ căn nhà.
- 參动động từ
bán rẻ; bán tháo
- 。
Những thứ này đã được bán với giá rẻ.
- 肆动động từ
bán rẻ; bán hạ giá
- 。
Những mặt hàng này đang được bán giảm giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.