贯通

贯通
guàntōng
quán thông

thông suốt; liên thông; xuyên suốt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông suốt; liên thông; xuyên suốt

    • Con đường này nối liền nam bắc.

  2. động từ

    thông suốt; thấu hiểu toàn diện; kết nối liên thông

    • Anh ấy xâu chuỗi những ý tưởng này lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.