贯连

贯连
guànlián
quán liên

thông suốt; liên thông; xuyên suốt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông suốt; liên thông; xuyên suốt

    • Những sự kiện này có liên quan đến nhau.

  2. động từ

    liên kết; nối liền

    • Những con đường nhỏ này nối liền các làng mạc.

  3. động từ

    kết nối; liên thông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.