Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
贯连
贯连
quán liên
thông suốt; liên thông; xuyên suốt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thông suốt; liên thông; xuyên suốt
- 。
Những sự kiện này có liên quan đến nhau.
- 貳动động từ
liên kết; nối liền
- 。
Những con đường nhỏ này nối liền các làng mạc.
- 參动động từ
kết nối; liên thông
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贯连
Phồn thể貫連
quán liên
thông suốt; liên thông; xuyên suốt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thông suốt; liên thông; xuyên suốt
- 。
Những sự kiện này có liên quan đến nhau.
- 貳动động từ
liên kết; nối liền
- 。
Những con đường nhỏ này nối liền các làng mạc.
- 參动động từ
kết nối; liên thông
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.