Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.
/
贯串
贯串
quán xuyến
xuyên qua; thấu suốt; quán thông
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuyên qua; thấu suốt; quán thông
- 。
Sợi dây này xuyên suốt toàn bộ câu chuyện.
- 貳动động từ
xuyên suốt; kết nối liền mạch
- 。
Câu chuyện này xuyên suốt cả cuốn sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贯串
Phồn thể貫串
quán xuyến
xuyên qua; thấu suốt; quán thông
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuyên qua; thấu suốt; quán thông
- 。
Sợi dây này xuyên suốt toàn bộ câu chuyện.
- 貳动động từ
xuyên suốt; kết nối liền mạch
- 。
Câu chuyện này xuyên suốt cả cuốn sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.