贯串

贯串
guànchuàn
quán xuyến

xuyên qua; thấu suốt; quán thông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuyên qua; thấu suốt; quán thông

    • Sợi dây này xuyên suốt toàn bộ câu chuyện.

  2. động từ

    xuyên suốt; kết nối liền mạch

    • Câu chuyện này xuyên suốt cả cuốn sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.