Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
/
购汇
购汇
cấu hối
mua ngoại tệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mua ngoại tệ
- 。
Tôi cần mua ngoại tệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ购汇
Phồn thể購匯
cấu hối
mua ngoại tệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mua ngoại tệ
- 。
Tôi cần mua ngoại tệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.