购得

购得
gòu
cấu đắc

mua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua

    • Anh ấy đã mua được một chiếc xe mới.

  2. mua được; mua sắm được

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • cấu(kết cấu, ghép lại)HÀI THANH

Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.