Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
/
购买力
购买力
cấu mãi lực
sức mua; sức mua hàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
sức mua; sức mua hàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ购买力
Phồn thể購買力
cấu mãi lực
sức mua; sức mua hàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
sức mua; sức mua hàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.