购书券

购书券
gòushūquàn
cấu thư khoán

phiếu mua sách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu mua sách

    • Tôi có một phiếu mua sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • cấu(kết cấu, ghép lại)HÀI THANH

Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.