Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
/
贬损
贬损
biếm tổn
chê bai; chế nhạo; hạ thấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chê bai; chế nhạo; hạ thấp
- 。
Anh ấy thích chê bai người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贬损
Phồn thể貶損
biếm tổn
chê bai; chế nhạo; hạ thấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chê bai; chế nhạo; hạ thấp
- 。
Anh ấy thích chê bai người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.