/
贬抑
贬抑
biếm ức
khinh thường; coi thường; miệt thị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khinh thường; coi thường; miệt thị
- 。
Anh ấy đã coi thường nỗ lực của tôi.
- 貳动động từ
chê bai; hạ thấp; giáng chức
- 參动động từ
hạ thấp; coi thường; bôi nhọ
- 。
Đừng tự hạ thấp bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
贬抑
Phồn thể貶抑
biếm ức
khinh thường; coi thường; miệt thị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khinh thường; coi thường; miệt thị
- 。
Anh ấy đã coi thường nỗ lực của tôi.
- 貳动động từ
chê bai; hạ thấp; giáng chức
- 參动động từ
hạ thấp; coi thường; bôi nhọ
- 。
Đừng tự hạ thấp bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.