Thuê mướn như giữ một con chim trong nhà — chim ở dưới mái nhà tức là bị nuôi, bị thuê.
/
贫雇农
贫雇农
bần cố nông
bần cố nông (tầng lớp nông dân nghèo và nông dân làm thuê trong chủ nghĩa Mác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bần cố nông (tầng lớp nông dân nghèo và nông dân làm thuê trong chủ nghĩa Mác)
- 。
Bần cố nông là những người ở tầng lớp thấp nhất trong xã hội cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贫雇农
Phồn thể貧雇農
bần cố nông
bần cố nông (tầng lớp nông dân nghèo và nông dân làm thuê trong chủ nghĩa Mác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bần cố nông (tầng lớp nông dân nghèo và nông dân làm thuê trong chủ nghĩa Mác)
- 。
Bần cố nông là những người ở tầng lớp thấp nhất trong xã hội cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.