贫血

贫血
pínxuè
bần huyết

thiếu máu; nghèo máu

1 nghĩa#28970
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiếu máu; nghèo máu

    • Cô ấy bị thiếu máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.