Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
贫血
贫血
bần huyết
thiếu máu; nghèo máu
1 nghĩa#28970
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiếu máu; nghèo máu
- 。
Cô ấy bị thiếu máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贫血
Phồn thể貧血
bần huyết
thiếu máu; nghèo máu
1 nghĩa#28970
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiếu máu; nghèo máu
- 。
Cô ấy bị thiếu máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.