贫苦

贫苦
pín
bần khổ

nghèo khó; bần hàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghèo khó; bần hàn

    • Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó từ nhỏ.

  2. tính từ

    nghèo nàn; kém cỏi (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.