/
贫相
贫相
bần tướng
tự mãn; kiêu ngạo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự mãn; kiêu ngạo
- 。
Anh ấy trông hơi keo kiệt.
- 貳形tính từ
keo kiệt; bủn xỉn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
贫相
Phồn thể貧相
bần tướng
tự mãn; kiêu ngạo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự mãn; kiêu ngạo
- 。
Anh ấy trông hơi keo kiệt.
- 貳形tính từ
keo kiệt; bủn xỉn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.