贪食

贪食
tānshí
tham thực

tham ăn; háu ăn; phàm ăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tham ăn; háu ăn; phàm ăn

    • Anh ấy rất tham ăn, cái gì cũng ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền của, của cải)BỘ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH

Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.