Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪色
贪色
tham sắc
ham mê sắc dục; háo sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham mê sắc dục; háo sắc
- 。
Anh ta là một người tham sắc.
- 貳形tính từ
háo sắc; tham mê sắc dục
- 。
Anh ta là một người háo sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
贪色
Phồn thể貪色
tham sắc
ham mê sắc dục; háo sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham mê sắc dục; háo sắc
- 。
Anh ta là một người tham sắc.
- 貳形tính từ
háo sắc; tham mê sắc dục
- 。
Anh ta là một người háo sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.