Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪求
贪求
tham cầu
ham muốn; tham cầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ham muốn; tham cầu
- 。
Anh ấy tham cầu danh lợi.
- 貳动động từ
tham lam; thèm muốn; khao khát (một cách tham lam)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贪求
Phồn thể貪求
tham cầu
ham muốn; tham cầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ham muốn; tham cầu
- 。
Anh ấy tham cầu danh lợi.
- 貳动động từ
tham lam; thèm muốn; khao khát (một cách tham lam)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.