贪恋

贪恋
tānliàn
tham luyến

tham luyến; quyến luyến không rời

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham luyến; quyến luyến không rời

    • Anh ta tham luyến quyền lực.

  2. động từ

    tham luyến; quyến luyến không nỡ rời

    • Anh ấy tham luyến những ngày tháng cũ.

  3. động từ

    tham luyến; ham mê; quyến luyến không rời

    • Anh ta tham luyến sắc đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền của, của cải)BỘ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH

Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.