贪占

贪占
tānzhàn
tham chiếm

tham ô; chiếm đoạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tham ô; chiếm đoạt

    • Anh ta đã tham ô tài sản của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền của, của cải)BỘ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH

Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.