贩夫

贩夫
fàn
phiến phu

khách hàng quen; mối quen

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khách hàng quen; mối quen

    • Anh ấy là một người bán hàng rong.

  2. danh từ

    người bán hàng rong; lái buôn nhỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.