货轮

货轮
huòlún
hoá luân

tàu hàng; tàu chở hàng

2 nghĩa#43936Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu hàng; tàu chở hàng

    • Con tàu chở hàng này rất lớn.

  2. danh từ

    tàu hàng; tàu chở hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.