货色

货色
huò
hoá sắc

đồ vật; hàng hóa; (khinh) đồ; hạng người

3 nghĩa#18257
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ vật; hàng hóa; (khinh) đồ; hạng người

    • Món hàng này tệ thật.

  2. danh từ

    hàng hóa; đồ (khinh thường); loại người/thứ tồi tệ

    • Món hàng này rất tệ.

  3. danh từ

    sản phẩm; chế phẩm

    • Lô hàng này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.