货舱

货舱
huòcāng
hoá thương

khoang hàng hóa

2 nghĩa#34486
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoang hàng hóa

    • Khoang hàng của con tàu rất lớn.

  2. danh từ

    khoang hàng hóa (trên máy bay)

    • Trong khoang hàng của máy bay có rất nhiều hành lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.