货柜

货柜
huòguì
hoá quỹ

thùng container; container hàng hóa (Đài Loan)

2 nghĩa#26636
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thùng container; container hàng hóa (Đài Loan)

    • Cái container này có thể chứa được bao nhiêu đồ?

  2. danh từ

    quầy trưng bày hàng; tủ kính bày hàng

    • Trong quầy hàng này có rất nhiều sản phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.