货架

货架
huòjià
hoá giá

kệ hàng; giá trưng bày hàng

2 nghĩa#36520
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kệ hàng; giá trưng bày hàng

    • Trên những kệ hàng này có rất nhiều sách.

  2. danh từ

    kệ hàng; giá trưng bày hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.