账载

账载
zhàngzǎi
trướng tải

ghi theo sổ sách; theo số liệu kế toán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ghi theo sổ sách; theo số liệu kế toán

  2. động từ

    ghi chép trong sổ sách kế toán; theo sổ sách

    • Khoản chi phí này đã được ghi vào sổ sách chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH

Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.