账本

账本
zhàngběn
trướng bản

sổ sách kế toán; sổ tài khoản

1 nghĩa#23411
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ sách kế toán; sổ tài khoản

    • Tôi cần một cuốn sổ cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH

Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.