账期

账期
zhàng
trướng kỳ

kỳ thanh toán; thời hạn tín dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ thanh toán; thời hạn tín dụng

    • Kỳ hạn tín dụng này là ba mươi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH

Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.