账册

账册
zhàng
trướng sách

sổ sách kế toán; sổ cái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ sách kế toán; sổ cái

    • Xin hãy đưa sổ sách cho tôi.

  2. danh từ

    sổ cái; sổ kế toán

    • Anh ấy đang sắp xếp sổ cái.

  3. danh từ

    sổ sách kế toán; sổ ghi nợ

    • Xin hãy đưa hóa đơn cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH

Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.