败德

败德
bài
bại đức

hành vi xấu xa; tội ác; vết nhơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành vi xấu xa; tội ác; vết nhơ

    • Hành vi của anh ta là bại đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • phác(tay cầm gậy đánh)HỘI Ý

Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.