Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
败子
败子
bại tử
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí; con hoang đàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí; con hoang đàng(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một kẻ phá gia chi tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ败子
Phồn thể敗子
bại tử
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí; con hoang đàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí; con hoang đàng(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một kẻ phá gia chi tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.