/
贤达
贤达
hiền đạt
người hiền đức có danh vọng; bậc hiền đạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người hiền đức có danh vọng; bậc hiền đạt
- 。
Ông ấy là một nhân vật hiền đạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
贤达
Phồn thể賢達
hiền đạt
người hiền đức có danh vọng; bậc hiền đạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người hiền đức có danh vọng; bậc hiền đạt
- 。
Ông ấy là một nhân vật hiền đạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.