贤慧

贤慧
xiánhuì
hiền tuệ

hiền thục; đảm đang (nói về người vợ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiền thục; đảm đang (nói về người vợ)

    • Cô ấy là một người vợ hiền thục.

  2. tính từ

    hiền lành đảm đang; nết na

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.