Tới nội dung chính

贤慧

贤慧
xiánhuì
hiền tuệ

hiền thục; đảm đang (nói về người vợ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hiền thục; đảm đang (nói về người vợ)

    • 。

      Cô ấy là một người vợ hiền thục.

  2. 貳形tính từ

    hiền lành đảm đang; nết na

贤
xián
hiền
BỘ THỦ⾙
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu