Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
责难
责难
trách nạn
bị giáng chức; bị đày; khiển trách
1 nghĩa#42144
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị giáng chức; bị đày; khiển trách
- 。
Anh ấy trách tôi đã không hoàn thành nhiệm vụ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ责难
Phồn thể責難
trách nạn
bị giáng chức; bị đày; khiển trách
1 nghĩa#42144
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị giáng chức; bị đày; khiển trách
- 。
Anh ấy trách tôi đã không hoàn thành nhiệm vụ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.