Tới nội dung chính

责难

责难
zénàn
trách nạn

bị giáng chức; bị đày; khiển trách

1 nghĩa#42144
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bị giáng chức; bị đày; khiển trách

    • 。

      Anh ấy trách tôi đã không hoàn thành nhiệm vụ.

责
zé
trách
BỘ THỦ⾙
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu