责难

责难
nàn
trách nạn

bị giáng chức; bị đày; khiển trách

1 nghĩa#42144
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị giáng chức; bị đày; khiển trách

    • Anh ấy trách tôi đã không hoàn thành nhiệm vụ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.