财迷

财迷
cái
tài mê

kẻ hám tiền; người mê tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hám tiền; người mê tiền

    • Anh ấy là một kẻ hám tiền.

  2. danh từ

    kẻ hám tiền; người keo kiệt; đồ tham lam

    • Anh ấy là một kẻ keo kiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.