Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
财迷
财迷
tài mê
kẻ hám tiền; người mê tiền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ hám tiền; người mê tiền
- 。
Anh ấy là một kẻ hám tiền.
- 貳名danh từ
kẻ hám tiền; người keo kiệt; đồ tham lam
- 。
Anh ấy là một kẻ keo kiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ财迷
Phồn thể財迷
tài mê
kẻ hám tiền; người mê tiền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ hám tiền; người mê tiền
- 。
Anh ấy là một kẻ hám tiền.
- 貳名danh từ
kẻ hám tiền; người keo kiệt; đồ tham lam
- 。
Anh ấy là một kẻ keo kiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.